Cách viết thư trong tiếng Nhật (Nhật - Anh -Việt) = 日本语 の手纸 の使 い方 /
Những nguyên tắc cơ bản; Phần thực hành: Cách viết những lời chúc mừng; Thư đề nghị; Thư cám ơn; Thư thông báo; Thư mời và thư hồi âm; Thư xin lỗi; Thư thông báo về những tình hình của mình; Thư liên quan đến vấn đề việc làm; Gởi đồ vật bằng đường bưu điện...
Tallennettuna:
| Päätekijä: | |
|---|---|
| Aineistotyyppi: | Kirja |
| Kieli: | Vietnamese Japanese English |
| Julkaistu: |
Tp.HCM :
Nxb Trẻ,
2009.
|
| Aiheet: | |
| Tagit: |
Lisää tagi
Ei tageja, Lisää ensimmäinen tagi!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01488nam a22003251a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000038806 | ||
| 003 | 15101 | ||
| 005 | 20210406164304.0 | ||
| 008 | 160412s2009 000 | ||
| 020 | |c 75000 | ||
| 040 | |a Lnn |c Lnn |d Lnn | ||
| 041 | 0 | |a vie |a jpn |a eng | |
| 082 | 1 | 4 | |a 808.6 |b TR-T |
| 100 | 1 | |a Trần Việt Thanh. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Cách viết thư trong tiếng Nhật (Nhật - Anh -Việt) = |b 日本语 の手纸 の使 い方 / |c Trần Việt Thanh. |
| 246 | 3 | 1 | |a 日本语 の手纸 の使 い方. |
| 260 | |a Tp.HCM : |b Nxb Trẻ, |c 2009. | ||
| 300 | |a 377 tr. ; |c 24 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Những nguyên tắc cơ bản; Phần thực hành: Cách viết những lời chúc mừng; Thư đề nghị; Thư cám ơn; Thư thông báo; Thư mời và thư hồi âm; Thư xin lỗi; Thư thông báo về những tình hình của mình; Thư liên quan đến vấn đề việc làm; Gởi đồ vật bằng đường bưu điện | |
| 630 | 0 | 4 | |a Nhật ngữ. |
| 650 | 0 | 4 | |a Nhật ngữ |x Thư từ. |
| OWN | |a LNN | ||
| AVA | |a UDN50 |b LNN |c Japanese-Korean-Thailander |d 808.6 TR-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |j HN | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| AVA | |a UDN50 |b LNN |c Japanese-Korean-Thailander |d 808.6 TR-T |e available |t Error 5001 Not defined in file expand_doc_bib_avail. |f 1 |g 0 |h N |i 0 |j HN | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||