Từ nối tiếng Anh = Linking words /
Liên từ và kết tố: phác thảo. Liên trạng từ và kết tố hữu quan. Kết tố. Mệnh đề quan hệ, mệnh đề khởi tự that, mệnh đề khởi tố "wh-" và các loại mệnh đề khác. Quy chiếu: dùng đại từ và hình thức hoán đổi khác. Quy chiếu dùng danh từ. Liên kết hội thoại. Phụ cú....
Gorde:
| Beste egile batzuk: | Lê Tấn Thi (dịch.) |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | English Vietnamese |
| Argitaratua: |
Quảng Bình :
Giáo dục,
2002.
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Reason Result Link Words in English and Vietnamese Discourse /
nork: Bùi Thị Ngọc Anh
Argitaratua: (2001) -
A STUDY ON LINGUISTIC FEATURES OF LINKING WORDS IN INTERNATIONAL SALE CONTRACTS. /
nork: NGO, PHAM KIM ANH
Argitaratua: (2016) -
Sử dụng linked data trong phát triển Web
nork: Trần, Ngô Như Khánh, et al.
Argitaratua: (2011) -
Những từ tiếng Anh dễ nhầm lẫn Confusable words
nork: Carpenter, Edwin
Argitaratua: (1997) -
Syntactic characteristics of some link words for "Result" and "Cause" in English and comparison with Vietnamese equivalents
nork: Võ Thị Thảo.
Argitaratua: (1999)