Tập viết chữ Hán (soạn theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa, có chú âm phù hiệu, dịch nghĩa và đối chiếu chữ phồn thể) = 汉语会话301 句� 字本(有汉语拼音,注意符号,义词和简化字蘩体字对照) /
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Xuân Huy. |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese Chinese |
| Cyhoeddwyd: |
Tp.HCM :
Nxb Trẻ,
2003.
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
Eitemau Tebyg
-
301 câu đàm thoại tiếng Hoa = 汉语会话301句
gan: Học viện Ngôn ngữ Bắc Kinh
Cyhoeddwyd: (2001) -
800 câu đàm thoại tiếng Hoa (phiên âm Bắc Kinh) = 汉语会话八百句 /
gan: Dương Hồng.
Cyhoeddwyd: (2003) -
Tập viết chữ Hán (Dùng kèm giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa) /
Cyhoeddwyd: (2000) -
đàm thoại tiếng Hoa du lịch = 汉语会话 汉语游. /
gan: Nguyễn Thiện Chí
Cyhoeddwyd: (2004) -
301 câu đàm thoại tiếng Hoa
Cyhoeddwyd: (2002)