Sách đỏ Việt Nam. Red data book of Vietnam : animals / Tập 1, Phần động vật =
Sách đỏ được coi là tài liệu có tính chất quốc gia, mang ý nghĩa quốc tế, công bố các loài động vật, thực vật thuộc loại quý hiếm ở mỗi nước và trên toàn thế giới đang bị đe doạ giảm sút số lượng hoặc đã có nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi....
Bewaard in:
| Coauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese English |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội :
Khoa học và kỹ thuật,
2000.
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01413cam a2200361 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042259 | ||
| 003 | 132 | ||
| 005 | 20110329093921.0 | ||
| 008 | 010217b2000 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 90000 | ||
| 040 | |a LIRC |c LIRC |d LIRC | ||
| 041 | 1 | |a vie |h eng | |
| 082 | 1 | 4 | |a 591 |b BÔ |
| 110 | 2 | |a Bộ khoa học, công nghệ và môi trường. | |
| 245 | 1 | 0 | |a Sách đỏ Việt Nam. |n Tập 1, |p Phần động vật = |b Red data book of Vietnam : animals / |c Bộ khoa học, công nghệ và môi trường. |
| 246 | 3 | 1 | |a Red data book of Vietnam : |b animals. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Khoa học và kỹ thuật, |c 2000. | ||
| 300 | |a 408 tr. ; |c 27 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Sách đỏ được coi là tài liệu có tính chất quốc gia, mang ý nghĩa quốc tế, công bố các loài động vật, thực vật thuộc loại quý hiếm ở mỗi nước và trên toàn thế giới đang bị đe doạ giảm sút số lượng hoặc đã có nguy cơ bị tuyệt chủng cần được bảo vệ, phục hồi. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Animals. |
| 630 | 0 | 4 | |a Động vật. |
| 650 | 0 | 4 | |a Sách đỏ Việt Nam |x Động vật. |
| 650 | 0 | 4 | |a Động vật. |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||