Các bảng tra để tính toán bản đàn hồi hình chữ nhật /
Cuốn sách dành cho các kỹ sư thiết kế, các giảng viên và sinh viên ngành xây dựng. Đồng thời cuốn sách này còn giúp tính toán các bể nước khá đơn giản.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Hà Nội :
Xây dựng,
1999.
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
| LEADER | 01190cam a2200373 i 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | 000042932 | ||
| 003 | 807 | ||
| 005 | 20030923085529.0 | ||
| 008 | 010217b1999 vm 000 vie | ||
| 020 | |c 16000 | ||
| 022 | |a T | ||
| 040 | |a IRC |c IRC |d IRC | ||
| 041 | 1 | |a vie | |
| 082 | 1 | 4 | |a 620.112 |b SA-V |
| 100 | 1 | |a Sadurski, V. L. | |
| 245 | 0 | 4 | |a Các bảng tra để tính toán bản đàn hồi hình chữ nhật / |c V. L. Sadurski ; Lê Mạnh Lân dịch. |
| 260 | |a Hà Nội : |b Xây dựng, |c 1999. | ||
| 300 | |a 154tr. ; |c 20,5 cm. | ||
| 520 | 3 | |a Cuốn sách dành cho các kỹ sư thiết kế, các giảng viên và sinh viên ngành xây dựng. Đồng thời cuốn sách này còn giúp tính toán các bể nước khá đơn giản. | |
| 630 | 0 | 4 | |a Vật liệu. |
| 630 | 0 | 4 | |a Tính toán. |
| 630 | 0 | 4 | |a Đàn hồi. |
| 650 | 0 | 4 | |a Bảng tra |x Bản đàn hồi hình chữ nhật. |
| 700 | 1 | |a Lê Mạnh Lân, |e dịch. | |
| OWN | |a DUT | ||
| 999 | |a From the UDN01 | ||
| TYP | |a Monograph | ||
| TYP | |a Printed language | ||
| 980 | |a Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng | ||