Neo trong đất /
Phạm vi; Các định nghĩa; Các ký hiệu; Trách nhiệm; Khảo sát hiện trường; Thiết kế; Vật liệu và các bộ phận; Ăn mòn và chống ăn mòn; Thiết bị căng; Thi công; Thí nghiệm; Duy tu.
Gorde:
| Beste egile batzuk: | Nguyễn Hữu Đẩu, TS. (dịch.) |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
Hà Nội :
Xây dựng,
2001.
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Mạng thư viện Đại học Đà Nẵng |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Nghiên cứu giá trị nhân cách theo phương pháp NEO PI-R cải biên /
Argitaratua: (2007) -
Neo trong đất
nork: BSI [British Standards Institution]
Argitaratua: (2011) -
Phương pháp tính toán dây neo vật nổi bằng thuật giải tối ưu PSO
nork: Phạm, Quốc Hoàn
Argitaratua: (2026) -
Neo và bê tông phun trong xây dựng ngầm
nork: Nguyễn, Thế Phùng
Argitaratua: (2016) - An item-level examination of the factorial validity of NEO five-factor inventory scores /