Từ điển hàng hải Anh - Việt & Việt - Anh = Maritime dictionary English - Vietnamese & Vietnamese - English

Từ Điển Hàng Hải Anh - Việt & Việt - Anh gồm khoảng 25000 thuật ngữ phần Anh - Việt và 18000 thuật ngữ phần Việt - Anh thuộc các lĩnh vực liên quan đến biển như hải dương học, khí tượng biển, thủy văn, luật biển, công nghệ đóng và ch...

Deskribapen osoa

Gorde:
Xehetasun bibliografikoak
Egile nagusia: Cung, Kim Tiến
Formatua: Liburua
Hizkuntza:Undetermined
Argitaratua: Đà Nẵng Tổng hợp Đà Nẵng 2004
Gaiak:
Etiketak: Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
LEADER 01261nam a2200241Ia 4500
001 CTU_100337
008 210402s9999 xx 000 0 und d
020 |c 56000 
082 |a 629.04503 
082 |b T305 
100 |a Cung, Kim Tiến 
245 0 |a Từ điển hàng hải Anh - Việt & Việt - Anh = 
245 0 |b Maritime dictionary English - Vietnamese & Vietnamese - English 
245 0 |c Cung Kim Tiến 
260 |a Đà Nẵng 
260 |b Tổng hợp Đà Nẵng 
260 |c 2004 
520 |a Từ Điển Hàng Hải Anh - Việt & Việt - Anh gồm khoảng 25000 thuật ngữ phần Anh - Việt và 18000 thuật ngữ phần Việt - Anh thuộc các lĩnh vực liên quan đến biển như hải dương học, khí tượng biển, thủy văn, luật biển, công nghệ đóng và chữa tàu... Cuối sách là từ và câu thường dùng của thủy thủ khi đi biển. 
650 |a Naval art and science,Từ điển hàng hải 
650 |x Dictionaries 
904 |i Hiếu 
910 |a Sửa số pl thành 387.03 chưa in nhãn 
980 |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ