Từ đồng nghĩa tiếng Việt
Lược sử nghiên cứu từ đồng nghĩa và biên soạn từ đồng nghĩa. Trình bày quan niệm thủ pháp nhận diện từ đồng nghĩa và đặc trưng dân tộc của tư duy ngôn ngữ qua hiện tượng từ đồng nghĩa. Phân tích, nghiên cứu cấu trúc từ đồng nghĩa...
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Nguyễn, Đức Tồn |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Khoa học Xã hội
2005
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ điển đồng nghĩa tiếng Việt
le: Nguyễn, Văn Tu
Foilsithe: (1999) -
Các nhóm từ đồng nghĩa trong tiếng Việt
le: Nguyễn, Văn Tu
Foilsithe: (1982) -
Thành ngữ đồng nghĩa tiếng Việt
le: Nguyễn, Lực
Foilsithe: (2005) -
Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa tiếng Việt :
le: Dương, Kỳ Đức
Foilsithe: (1999) -
Từ điển trái nghĩa tiếng Việt
le: Dương Kỳ Đức
Foilsithe: (1986)