Bộ công cụ về lập kế hoạch theo dõi và đánh giá dành cho cán bộ quản lý chương trình
Sách gồm các nội dung sau: Thuật ngữ dùng trong lập kế hoạch, theo dõi và đánh giá; đánh giá là gì?; mục đích của đánh giá; tham gia của các đối tác trong theo dõi và đánh giá; bộ công cụ về lập kế hoạch, theo dõi và đánh giá cho cán bộ quản l...
Wedi'i Gadw mewn:
| Awdur Corfforaethol: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Nhà xuất bản Hà Nội
2007
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01160nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_125418 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 304.62 | ||
| 082 | |b U58 | ||
| 110 | |a United Nations Population Fund ( UNFPA ) | ||
| 245 | 0 | |a Bộ công cụ về lập kế hoạch theo dõi và đánh giá dành cho cán bộ quản lý chương trình | |
| 245 | 0 | |c United Nations Population Fund ( UNFPA ) | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Nhà xuất bản Hà Nội | ||
| 260 | |c 2007 | ||
| 520 | |a Sách gồm các nội dung sau: Thuật ngữ dùng trong lập kế hoạch, theo dõi và đánh giá; đánh giá là gì?; mục đích của đánh giá; tham gia của các đối tác trong theo dõi và đánh giá; bộ công cụ về lập kế hoạch, theo dõi và đánh giá cho cán bộ quản lý chương trình; các chỉ số của chương trình. | ||
| 650 | |a Birth control,Population surveillance,Reproductive health | ||
| 650 | |x Methods | ||
| 904 | |i Minh | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||