Từ điển kinh tế ngoại thương và hàng hải Anh - Việt
Sách có khoảng 99000 mục từ, cụm từ chuyên dụng, nội dung chủ yếu của quyển từ điển bao gồm thuật ngữ: Kinh doanh ngoại thương; Ngôn ngữ hợp đồng thuê tàu; Kinh tế vận tải biển; Kinh tế vận tải hàng không; Kinh tế vận tải đường bộ, đư...
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Đỗ, Hữu Vinh |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Thống kê
2008
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ điển hàng hải Anh - Việt & Việt - Anh =
le: Cung, Kim Tiến
Foilsithe: (2004) -
Samaser's maritime dictionary: Từ điển hàng hải Anh - Việt =
Foilsithe: (2003) -
Nautical dictionary. Vol.1
Foilsithe: (1965) -
Tiếng Anh kỹ thuật đóng tàu =
le: Đỗ, Thái Bình
Foilsithe: (2006) -
Từ điển kinh tế ngoại thương hàng hải Anh - Việt
le: Đỗ, An Chi
Foilsithe: (2009)