Từ điển Kế toán và kiểm toán Anh - Việt = Dictionary of accounting and auditing
Quyển sách cung cấp các thuật ngữ chuyên ngành kế toán giúp các bạn sinh viên có phưong tiện đánh giá hiệu quả các tình huống thực tiễn trong kinh doanh, hiểu đựơc các thông lệ kế toán - kiểm toán quốc tế một cách có hiệu quả....
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Nguyễn, Văn Dung |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Lao Động
2010
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Dictionary of accounting terms
gan: Siegel, Joel G.
Cyhoeddwyd: (1994) -
Hướng dẫn thực hành kế toán tài chính doanh nghiệp; kế toán thuế, sơ đồ hạch toán kế toán
gan: Võ Văn Nhị
Cyhoeddwyd: (2003) -
Hướng dẫn thực hành hạch toán kế toán
gan: Nguyễn Văn Nhiệm
Cyhoeddwyd: (1997) -
Hạch toán kế toán doanh nghiệp vừa và nhỏ :
gan: Phạm, Xuân Lực
Cyhoeddwyd: (1998) -
Kế toán và thuế trong doanh nghiệp
gan: Võ Văn Nhị
Cyhoeddwyd: (2004)