Từ điển hóa nhuộm Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary of textile coloration
Gồm hơn một vạn hai nghìn từ và cụm từ trong lĩnh vực nhuộm và liên quan như nhuộm các loại vật liệu sợi, in hoa, xử lý hoàn tất hoá học và cơ học, các loại chất trợ và thuốc nhuộm, thuốc in, đo màu và lập công thức màu sử dụng máy t...
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Đặng, Trấn Phòng |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Bách khoa Hà Nội
2010
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Handbook of textile and industrial dyeing
Foilsithe: (2011) -
Sổ tay sử dụng thuốc nhuộm. Tập 1, Thuốc nhuộm Châu Á
le: Đặng, Trấn Phòng
Foilsithe: (2013) -
Hoá học thuốc nhuộm /
le: Cao Hữu Trượng.
Foilsithe: (1995) -
Chất trợ mới, thuốc nhuộm mới, công nghệ mới
le: Đặng, Trấn Phòng
Foilsithe: (2015) -
Sinh thái và môi trường trong dệt nhuộm
le: Đặng, Trấn Phòng
Foilsithe: (2004)