Bài tập vẽ kĩ thuật xây dựng
Sách gồm các bài tập liên quan đến vẽ công trình. Hệ thốnh các bài tập được chia làm hai loại: *) Các bài tập bổ trợ cho việc nắm vững phần lý thuyết. *) Các bài tập chính thức rèn luyện kỷ năng vẽ...
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp
1992
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01037nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_16759 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 604.2076 | ||
| 082 | |b C550/T.1 | ||
| 100 | |a Nguyễn, Quang Cự | ||
| 245 | 0 | |a Bài tập vẽ kĩ thuật xây dựng | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Quang Cự | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Đại học và Giáo dục chuyên nghiệp | ||
| 260 | |c 1992 | ||
| 520 | |a Sách gồm các bài tập liên quan đến vẽ công trình. Hệ thốnh các bài tập được chia làm hai loại: *) Các bài tập bổ trợ cho việc nắm vững phần lý thuyết. *) Các bài tập chính thức rèn luyện kỷ năng vẽ | ||
| 650 | |a Architectural drawing,Building,Construction equipment | ||
| 650 | |x Equipment and supplies,Drawings,Drawings | ||
| 904 | |i Minh, sửa số pl 692.1/C500/T.1 thành 604.2076/C550/T.1 | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||