Từ điển giáo khoa vật lí

Định nghĩa và giải thích khoảng 5000 thuật ngữ thuộc các bộ môn cơ học, vật lý phân tử và nhiệt học, điện tử học, quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí thiên văn,... và một số thuật ngữ khác về công nghệ có liên quan, được...

全面介绍

Đã lưu trong:
书目详细资料
主要作者: Dương, Trọng Bái
格式: 图书
语言:Undetermined
出版: Hà Nội Giáo dục 2007
主题:
标签: 添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
LEADER 01044nam a2200217Ia 4500
001 CTU_190665
008 210402s9999 xx 000 0 und d
082 |a 530.03 
082 |b B103 
100 |a Dương, Trọng Bái 
245 0 |a Từ điển giáo khoa vật lí 
245 0 |c Dương Trọng Bái, Vũ Thanh Khiết (Đồng chủ biên) 
260 |a Hà Nội 
260 |b Giáo dục 
260 |c 2007 
520 |a Định nghĩa và giải thích khoảng 5000 thuật ngữ thuộc các bộ môn cơ học, vật lý phân tử và nhiệt học, điện tử học, quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí thiên văn,... và một số thuật ngữ khác về công nghệ có liên quan, được dùng phổ biến hiện nay 
526 |a Lịch sử Vật lý 
526 |b SG255 
650 |a Physical,Vật Lý 
910 |a Hải 
980 |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ