Từ điển giáo khoa vật lí
Định nghĩa và giải thích khoảng 5000 thuật ngữ thuộc các bộ môn cơ học, vật lý phân tử và nhiệt học, điện tử học, quang học, vật lí nguyên tử và hạt nhân, vật lí thiên văn,... và một số thuật ngữ khác về công nghệ có liên quan, được...
Gorde:
| Egile nagusia: | Dương, Trọng Bái |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giáo dục
2007
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Từ điển giáo khoa Vật lí
nork: Dương, Trọng Bái
Argitaratua: (2007) -
Tư liệu vật lí 12 :
nork: Dương, Trọng Bái
Argitaratua: (2009) -
Vật lí hiện đại :
nork: Gautreau, Ronald
Argitaratua: (1996) -
Cơ sở vật lí =
nork: Halliday, David
Argitaratua: (2008) -
Bài tập vật lý đại cương.T3:Quang học -Vật lí lượng tử /
nork: Lương Duyên Bình
Argitaratua: (2003)