Luật công chứng sửa đổi năm 2014 những quy đinh mới nhất về công chứng, chứng thực
Giới thiệu Luật công chứng năm 2014; Luật công chứng năm 2006 và văn bản hướng dẫn thi hành; Quy định mới nhất về giao dịch bảo đảm, về đấu giá, về công chứng và chứng thực
Gorde:
| Egile korporatiboa: | , |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Hồng Đức
2014
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 01105nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_196526 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 175000 | ||
| 082 | |a 347.597016 | ||
| 082 | |b V308 | ||
| 110 | |a Việt Nam (Cộng hòa xã hội chủ nghĩa) | ||
| 110 | |b Quốc Hội | ||
| 245 | 0 | |a Luật công chứng sửa đổi năm 2014 những quy đinh mới nhất về công chứng, chứng thực | |
| 245 | 0 | |c Việt Nam (Cộng hòa xã hội chủ nghĩa). Quốc hội | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Hồng Đức | ||
| 260 | |c 2014 | ||
| 520 | |a Giới thiệu Luật công chứng năm 2014; Luật công chứng năm 2006 và văn bản hướng dẫn thi hành; Quy định mới nhất về giao dịch bảo đảm, về đấu giá, về công chứng và chứng thực | ||
| 650 | |a Civil procedure ( Vietnamese law ),Thủ tục dân sự (Luật Việt Nam) | ||
| 904 | |i Nguyên | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||