Kỹ năng đàm thoại nghe & nói tiếng Hàn
Giới thiệu các hội thoại, các mẫu câu thường dùng trong cuộc sống hàng ngày như: hỏi thăm và giới thiệu, đón tiếp, món quà, niềm vui, nổi giận, buồn rầu, thất vọng, đồng cảm...
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Nxb. Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh
2015
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00949nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_210658 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 495.783 | ||
| 082 | |b L312/Q.1 | ||
| 100 | |a Phùng, Thùy Linh | ||
| 245 | 0 | |a Kỹ năng đàm thoại nghe & nói tiếng Hàn | |
| 245 | 0 | |c Phùng Thùy Linh | |
| 260 | |a Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |b Nxb. Đại học Sư phạm Thành phố Hồ Chí Minh | ||
| 260 | |c 2015 | ||
| 520 | |a Giới thiệu các hội thoại, các mẫu câu thường dùng trong cuộc sống hàng ngày như: hỏi thăm và giới thiệu, đón tiếp, món quà, niềm vui, nổi giận, buồn rầu, thất vọng, đồng cảm... | ||
| 650 | |a Tiếng Hàn,Korean language | ||
| 650 | |x Dạy và học,Study and teaching | ||
| 904 | |i Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||