Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình
Giới thiệu sự hình thành và ý nghĩa của các địa danh có trong phương ngữ - tục ngữ - ca dao Ninh Bình được sắp xếp theo thứ tự chữ cái từ Đ - I
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Sân khấu
2017
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00873nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_226376 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 398.909597 | ||
| 082 | |b H107/Q.2 | ||
| 100 | |a Mai, Đức Hạnh | ||
| 245 | 0 | |a Địa danh trong phương ngôn tục ngữ - ca dao Ninh Bình | |
| 245 | 0 | |c Mai Đức Hạnh (chủ biên), Đỗ Thị Bẩy, Mai Thị Thu Minh | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Sân khấu | ||
| 260 | |c 2017 | ||
| 520 | |a Giới thiệu sự hình thành và ý nghĩa của các địa danh có trong phương ngữ - tục ngữ - ca dao Ninh Bình được sắp xếp theo thứ tự chữ cái từ Đ - I | ||
| 650 | |a Tục ngữ, người Việt,Proverbs, Vietnamese | ||
| 910 | |b dqhieu | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||