Từ ngữ nghề biển của ngư dân Đà Nẵng
Khái quát đặc điểm địa lý, tự nhiên, kinh tế, văn hóa, xã hội Đà Nẵng. Tìm hiểu đặc điểm từ vựng, ngữ pháp của từ ngữ dân gian về nghề biển. Đặc điểm ngữ nghĩa xét theo trường nghĩa chỉ phương tiện, công cụ, động tác và cách thư...
Gorde:
| Formatua: | Liburua |
|---|---|
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Hội nhà văn
2016
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Meaning predictability in word formation : review /
nork: Gagne, Christina L. -
Cấu tạo từ tiếng Anh
nork: Roger Berry
Argitaratua: (1997) -
Cấu tạo từ tiếng Anh = Word fomation
Argitaratua: (2007) -
Sổ tay từ - ngữ lóng Tiếng Việt
nork: Đoàn, Tử Huyến
Argitaratua: (2008) -
Grounding "language" in the senses : What the eyes and ears reveal about Ming (names) in early Chinese texts /
nork: Geaney, Jane.