Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa tiếng Việt : Dùng cho học sinh phổ thông các cấp
Sách khoảng 3000 mục từ bao gồm những từ vừa có quan hệ trái nghĩa với những từ này đồng thời vừa có quan hệ đồng nghĩa với những từ khác.
Gorde:
| Egile nagusia: | Dương, Kỳ Đức |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Khoa học - Xã hội
1999
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Từ điển trái nghĩa tiếng Việt :
nork: Dương, Kỳ Đức
Argitaratua: (1999) -
Từ điển trái nghĩa tiếng Việt
nork: Dương Kỳ Đức
Argitaratua: (1986) -
Từ điển đồng nghĩa - phản nghĩa Anh - Việt
Argitaratua: (2002) -
Từ điển đồng nghĩa và phản nghĩa Anh - Việt
nork: Vũ, Hồng Tâm
Argitaratua: (2003) -
Từ điển đồng nghĩa - phản nghĩa Anh - Việt = 200.000 synonyms and antonyms
nork: Hùng Thắng ... [et al.]
Argitaratua: (2002)