Hướng dẫn áp dụng quy tắc và thực hành thống nhất tín dụng chứng từ : Bản sửa đổi 1993, số xuất bản 500, Phòng thương mại quốc tế Paris
Gồm nguyên bản tiếng Anh, bản dịch tiếng Việt, so sánh UCP400 và UCP500; phân tích, giải thích, bình luận; Dẫn chứng, dẫn liệu từng điều khoản
Na minha lista:
| Formato: | Livro |
|---|---|
| Idioma: | Undetermined |
| Publicado em: |
Hà Nội
Thống kê
2000
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00997nam a2200217Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_37458 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 45000 | ||
| 082 | |a 332.17 | ||
| 082 | |b H561 | ||
| 245 | 0 | |a Hướng dẫn áp dụng quy tắc và thực hành thống nhất tín dụng chứng từ : | |
| 245 | 0 | |b Bản sửa đổi 1993, số xuất bản 500, Phòng thương mại quốc tế Paris | |
| 245 | 0 | |c Nguyễn Trọng Thùy biên tập | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Thống kê | ||
| 260 | |c 2000 | ||
| 520 | |a Gồm nguyên bản tiếng Anh, bản dịch tiếng Việt, so sánh UCP400 và UCP500; phân tích, giải thích, bình luận; Dẫn chứng, dẫn liệu từng điều khoản | ||
| 650 | |a Banks and banking,Finance, public | ||
| 650 | |x Accounting | ||
| 904 | |i Nguyễn Quang Điền,Nguyên | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||