Sổ tay máy bơm
Sách hướng dẫn cách chọn máy bơm và xác định các thông số làm việc của máy trong một hệ thống cụ thể: Máy bơm ly tâm bơm nước sạch, máy bơm giếng khoan, máy bơm ly tâm bơm nước bẩn, mát bơm chân không kiểu vòng nước....
Zapisane w:
| 1. autor: | |
|---|---|
| Format: | Książka |
| Język: | Undetermined |
| Wydane: |
Hà Nội
Xây Dựng
1999
|
| Hasła przedmiotowe: | |
| Etykiety: |
Dodaj etykietę
Nie ma etykietki, Dołącz pierwszą etykiete!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00916nam a2200205Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_37868 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 020 | |c 38000 | ||
| 082 | |a 621.6 | ||
| 082 | |b D513 | ||
| 100 | |a Lê, Dung | ||
| 245 | 0 | |a Sổ tay máy bơm | |
| 245 | 0 | |c Lê Dung | |
| 260 | |a Hà Nội | ||
| 260 | |b Xây Dựng | ||
| 260 | |c 1999 | ||
| 520 | |a Sách hướng dẫn cách chọn máy bơm và xác định các thông số làm việc của máy trong một hệ thống cụ thể: Máy bơm ly tâm bơm nước sạch, máy bơm giếng khoan, máy bơm ly tâm bơm nước bẩn, mát bơm chân không kiểu vòng nước. | ||
| 650 | |a Hydraulic machinery,Hydraulic structures,Hydrodynamics,Mechanics, applied,Pumping machinery | ||
| 904 | |i Minh, Hải | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||