Từ điển xây dựng Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary of building and civil engineering

Sách tập hợp khoảng 45.000 thuật ngữ thuộc ngành xây dựng cơ bản ( nhà, cầu, đường, sân bay, cảng, công trình thủy lợi, máy móc thiết bị thi công... ). Ngoài ra còn có một số từ thông dụng nhất trong các ngành khoa học khác như Toán, Cơ học,...

সম্পূর্ণ বিবরণ

সংরক্ষণ করুন:
গ্রন্থ-পঞ্জীর বিবরন
প্রধান লেখক: Võ, Như Cầu
বিন্যাস: গ্রন্থ
ভাষা:Undetermined
প্রকাশিত: Đồng Nai Nhà xuất bản Đồng Nai 2000
বিষয়গুলি:
ট্যাগগুলো: ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ
বিবরন
সংক্ষিপ্ত:Sách tập hợp khoảng 45.000 thuật ngữ thuộc ngành xây dựng cơ bản ( nhà, cầu, đường, sân bay, cảng, công trình thủy lợi, máy móc thiết bị thi công... ). Ngoài ra còn có một số từ thông dụng nhất trong các ngành khoa học khác như Toán, Cơ học, Vạt lý, Hóa, Kinh tế thị trường...