Từ điển giải thích thuật ngữ thiết bị cơ khí kỹ thuật trong xây dựng Anh - Anh - Việt = English - English - Vietnamese dictionary of mechanical engineering used in construction
Nội dung sách này giải thích các chủ điểm về - các hệ thống thiết bị điểm hoà không khí và đông lạnh - hệ thống khí nén, các phụ kiện và phụ tùng, các thiết bị đốt ga, dầu mỏ hóa lỏng - thiết bị và dụng cụ nấu nướng đốt dầu, ống, p...
Gorde:
| Egile nagusia: | Tống, Phước Hằng |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Giao thông vận tải
2004
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Từ điển cơ khí và công trình: Anh - Việt ( 40.000 từ ) =
nork: Cung, Kim Tiến
Argitaratua: (2003) -
Từ điển kỹ thuật cơ khí Anh - Việt kỹ thuật cơ khí (Phiên âm - Minh hoạ - Giải thích) =
nork: Phan, văn Đáo
Argitaratua: (1993) -
Từ điển kĩ thuật cơ khí Anh - Việt =
nork: Phan, Văn Đáo
Argitaratua: (1993) -
Từ điển kỹ thuật cơ khí Anh - Việt
nork: Phan Văn Đáo
Argitaratua: (1994) -
Từ điển Anh - Việt kỹ thuật cơ khí =
nork: Phan, Văn Đáo
Argitaratua: (1999)