Từ điển giáo khoa Vật lí
TM tài liệu tham khảo Tr.958; Định nghĩa và giải thích khoảng 5.000 thuật ngữ thuộc các bộ môn Cơ học, Vật lí phân tử và nhiệt học, Điện từ học, Quang học, Vật lí nguyên tử và hạt nhân, Vật lí thiên văn, Vật lí lí thuyết, Vật lí chất ră...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Dương, Trọng Bái |
|---|---|
| Awduron Eraill: | Vũ, Thanh Khiết |
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Giáo dục
2007
|
| Pynciau: | |
| Mynediad Ar-lein: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17326 |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Từ điển Vật lí phổ thông
gan: Dương, Trọng Bái
Cyhoeddwyd: (1999) -
Vật lí điện tử
gan: Nguyễn, Minh Hiển
Cyhoeddwyd: (2007) -
Từ điển giáo khoa vật lí
Cyhoeddwyd: (2007) -
Từ điển vật lí Nga
Cyhoeddwyd: (1966) -
Cơ sở vật lí
gan: Halliday, David
Cyhoeddwyd: (1998)