Từ điển Hóa học và Công nghệ hóa học Anh - Việt English -Vietnamese dictionary of chemistry and chemical technology
Gồm khoảng 30.000 thuật ngữ trong các bộ môn: Hóa đại cương, hóa vô cơ, hóa lý, hóa phân tích, hóa sinh; công nghệ hóa học (các chất vô cơ, khí, cốc, các sẳn phẩm hóa học rừng, các thuốc nhuộm hữu cơ...); máy và thiết bị sản xuất hóa họ...
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Nguyễn, Thạc Cát |
|---|---|
| Awduron Eraill: | Nguyễn, Trọng Biểu |
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Undetermined |
| Cyhoeddwyd: |
H.
Khoa học và Kỹ thuật
1977
|
| Pynciau: | |
| Mynediad Ar-lein: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17340 |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Từ điển hóa học Anh - Việt :Khoảng 40.000 thuật ngữ, có giải thích
gan: Ban Từ điển
Cyhoeddwyd: (2000) -
Từ điển Anh - Việt Khoa học tự nhiên
gan: Nguyễn, Văn Mậu
Cyhoeddwyd: (2008) -
Từ điển Hóa học phổ thông
gan: Nguyễn, Thạc Cát
Cyhoeddwyd: (2001) -
Từ điển khoa học và Công nghệ Anh - Việt
gan: Lê, Văn Doanh
Cyhoeddwyd: (2007) -
Từ điển hoá học Anh-Việt Khoảng 40000 thuật ngữ, có giải thích
gan: Lê Mạnh Chiến
Cyhoeddwyd: (2008)