Từ điển Vật lí phổ thông
Định nghĩa và giải thích khoảng 1.200 thuật ngữ về Vật lí học, gồm các thuật ngữ gặp trong sách giáo khoa Vật lí các trường phổ thông Việt Nam và một số thuật ngữ về các phần Vật lí hiện đại tuy chưa được đưa vào chương trình phổ...
Đã lưu trong:
| 主要作者: | |
|---|---|
| 其他作者: | |
| 格式: | 图书 |
| 语言: | Undetermined |
| 出版: |
H.
Giáo dục
1999
|
| 主题: | |
| 在线阅读: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=17384 |
| 标签: |
添加标签
没有标签, 成为第一个标记此记录!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
| 总结: | Định nghĩa và giải thích khoảng 1.200 thuật ngữ về Vật lí học, gồm các thuật ngữ gặp trong sách giáo khoa Vật lí các trường phổ thông Việt Nam và một số thuật ngữ về các phần Vật lí hiện đại tuy chưa được đưa vào chương trình phổ thông nhưng đã gặp nhiều trên báo chí, cần thiết phải đưa vào từ điển và giải thích ở mức độ phổ biến khoa học (ví dụ đĩa compắc, lade, vũ trụ dãn nở...) |
|---|---|
| 实物描述: | 192tr. |