Thuật ngữ Anh - Việt ngành gỗ - giấy - nội thất English - Vietnamese terms for wood - paper - furniture
Gồm những thuật ngữ, từ vựng tiếng Anh chuyên ngành chế biến gỗ và diễn giải một cách súc tích, logic dễ hiểu
Gorde:
| Egile nagusia: | Bùi, Thị Thiên Kim |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Tp. Hồ Chí Minh
Đại học Quốc gia Tp. Hồ Chí Minh
2017
|
| Gaiak: | |
| Sarrera elektronikoa: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=29843 |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Xây dựng website giới thiệu nội thất gỗ bằng Wordpress
nork: Bùi, Ngọc Hậu
Argitaratua: (2021) -
144 mẫu cửa gỗ /
nork: Thiên Thanh.
Argitaratua: (2004) -
Tuyển tập các thiết kế và trang trí bằng gỗ. The best collection of wood designs /
Argitaratua: (2004) -
Tuyển tập các thiết kế và trang trí bằng gỗ. The best collection of wood designs /
Argitaratua: (2004) -
Lịch sử phát triển của giấy /
nork: Nguyễn Thị Hồng Thắm.