Cẩm nang từ vựng HSK 123 - Giải nghĩa và cách dùng æ”»ç ´æ±‰è¯HSKè¯æ±‡-释义与列å¥
Giới thiệu các từ vựng tiếng Trung Quốc thông dụng và được phiên âm, giải nghĩa, minh hoạ, dịch nghĩa... rõ ràng, dễ hiểu
Gorde:
| Egile nagusia: | Trương, Gia Quyền |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | Tô, Phương Cường |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Tp. Hồ Chí Minh
Tổng hợp Tp. Hồ Chí Minh
2019
|
| Gaiak: | |
| Sarrera elektronikoa: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=37061 |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Cẩm nang từ vựng HSK 123 :
nork: Trương, Gia Quyền
Argitaratua: (2019) -
Cẩm nang từ vựng HSK 123 giải nghĩa và cách dùng
nork: Trương Gia Quyền - Tô Phương Cường - Huỳnh Thị Chiêu Uyên - Hoàng Quỳnh Anh - Nguyễn Thị Hoàng Oanh
Argitaratua: (2024) -
New HSK Vocabulary
Argitaratua: (2012) -
Vocabulary of New HSK
Argitaratua: (2015) -
New HSK Vocabulary
Argitaratua: (2011)