Từ điển Kế toán - Kiểm toán /
Quyển từ điển được biên sọan 32000 mục từ, cụm từ, thuật ngữ chuyên dụng mới, những thuật ngữ viết tắt về kế toán, kiểm toán, ngoại thương, bảo hiểm, tài chính, ngân hàng, thị trường, chứng khóan....
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Khải Nguyên |
|---|---|
| Údair Eile: | Văn Hạnh |
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Vietnamese |
| Foilsithe: |
H. :
Nhà xuất bản Thống kê ,
2003
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh Việt
le: Khải, Nguyên
Foilsithe: (2009) -
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt
le: Khải Nguyên
Foilsithe: (2009) -
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt = Accounting - auditing commercial dictionary English - Vietnamese /
le: Khải Nguyên
Foilsithe: (2005) -
Từ điển kế toán & kiểm toán Anh - Việt = Dictionary of accounting and auditing /
le: Nguyễn Văn Dung.
Foilsithe: (2010) -
Từ điển thuật ngữ Kế tóan- Kiểm toán Quốc tế Anh- Việt /
le: Đỗ Hữu Vinh
Foilsithe: (2003)