Tiêu chuẩn Việt Nam : Xe đạp và phụ tùng : TCVN 1692-88 ; TCVN 3831-88/ TCVN 3838- 88; TCVN 3841-88/ TCVN 3843-88; TCVN 3845-88; TCVN 3848-88/ TCVN 4478-88/ TCVN 4479-88 /
TCVN 1692-88 được ban hành để thay thế TCVN 1692-83. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các lọai xe đạp nam, nữ thông dụng.
Bewaard in:
| Hoofdauteur: | |
|---|---|
| Formaat: | Boek |
| Taal: | Vietnamese |
| Gepubliceerd in: |
H. :
Khoa học và kỹ thuật Nhà nước ,
1988
|
| Editie: | In lần thứ 1 |
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01070nam a2200229 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT3688 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20051010000000 | ||
| 008 | 051010 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 389.629.2 / |b T309C-x |
| 100 | 1 | # | |a Bộ cơ khí và luyện kim |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam : Xe đạp và phụ tùng : TCVN 1692-88 ; TCVN 3831-88/ TCVN 3838- 88; TCVN 3841-88/ TCVN 3843-88; TCVN 3845-88; TCVN 3848-88/ TCVN 4478-88/ TCVN 4479-88 / |c Bộ cơ khí và luyện kim |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Khoa học và kỹ thuật Nhà nước , |c 1988 |
| 300 | # | # | |a 70tr. ; |c 21cm |
| 520 | # | # | |a TCVN 1692-88 được ban hành để thay thế TCVN 1692-83. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các lọai xe đạp nam, nữ thông dụng. |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Phụ tùng |
| 650 | # | 4 | |a Xe đạp |