Tiêu chuẩn Việt Nam : Xe đạp và phụ tùng : TCVN 1692-88 ; TCVN 3831-88/ TCVN 3838- 88; TCVN 3841-88/ TCVN 3843-88; TCVN 3845-88; TCVN 3848-88/ TCVN 4478-88/ TCVN 4479-88 /
TCVN 1692-88 được ban hành để thay thế TCVN 1692-83. Tiêu chuẩn này áp dụng cho các lọai xe đạp nam, nữ thông dụng.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Bộ cơ khí và luyện kim |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H. :
Khoa học và kỹ thuật Nhà nước ,
1988
|
| Rhifyn: | In lần thứ 1 |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Tiêu chuẩn Việt Nam: Cao su. Phương pháp thử: TCVN 1595-88; TCVN 1596-88; TCVN 4509-88; 1596-88; 1597-87 /
gan: Nhà máy cao su sao vàng
Cyhoeddwyd: (1988) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Chất dẻo, phương pháp thử mài mòn. TCVN 4503-88 /
gan: Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước
Cyhoeddwyd: (1988) -
Report plan 87 - 88, 88 - 89
Cyhoeddwyd: (1988) -
Tiêu chuẩn Việt Nam: Chuỗi kích thước- phương pháp tính duỗi thẳng- TCVN 4596-88,
Cyhoeddwyd: (1988) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Chất dẻo, yêu cầu chung khi thử cơ lý. TCVN 4500-88 /
gan: Ủy ban khoa học và kỹ thuật nhà nước
Cyhoeddwyd: (1988)