Tiêu chuẩn Việt Nam: Dụng cụ đo điện. Yêu cầu kỹ thuật chung: TCVN 4478-87 /
Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 1689-75; TCVN 1690-75 và áp dụng cho các loại dụng cụ đo điện chỉ thị trực tiếp dòng điện một chiều hoặc xoay chiều để đo các đại lượng:
Сохранить в:
| Главный автор: | |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Vietnamese |
| Опубликовано: |
H. :
Ủy ban khoa học kỹ thuật nhà nước ,
1987
|
| Редактирование: | In lần thứ 1 |
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01680nam a2200325 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4766 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060418000000 | ||
| 008 | 060418 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 398.621.37 / |b T309C-d |
| 100 | 1 | # | |a Tổng cục Tiêu chuẩn-đo lường-chất lượng |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam: Dụng cụ đo điện. Yêu cầu kỹ thuật chung: TCVN 4478-87 / |c Tổng cục Tiêu chuẩn-đo lường-chất lượng |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Ủy ban khoa học kỹ thuật nhà nước , |c 1987 |
| 300 | # | # | |a 58tr. ; |c 19cm |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này thay thế cho TCVN 1689-75; TCVN 1690-75 và áp dụng cho các loại dụng cụ đo điện chỉ thị trực tiếp dòng điện một chiều hoặc xoay chiều để đo các đại lượng: |
| 520 | # | # | |a -Dòng điện |
| 520 | # | # | |a -Điện áp |
| 520 | # | # | |a -Điện trở |
| 520 | # | # | |a -Công suất |
| 520 | # | # | |a -Hệ số công suất |
| 520 | # | # | |a -Góc lệch pha |
| 520 | # | # | |a -Tần số |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này cũng áp dụng cho các loại thiết bị phụ của dụng cụ đo điện nói trên. |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này không quy định việc bảo vệ dụng cụ đo để tránh gây ảnh hưởng bên ngoài. |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Dụng cụ đo diện |