Từ điển vật lý Anh - Việt English-Vietnamese dictionary of physics
Gồm khoảng 30000 thuật ngữ thuộc các môn chính của ngành vật lý và một số ít thuật ngữ của các ngành liên quan
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Đặng, Mộng Lân |
|---|---|
| Údair Eile: | Đặng Mộng Lân; Hoàng Đắc Lực; Ngô Quốc Quýnh |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
2005
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ điển vật lý Anh - Việt Khoảng 7900 thuật ngữ, có giải thích
le: Đặng Mộng Lân
Foilsithe: (2005) -
Từ điển vật lý Anh - Anh Việt
le: Hoàng, Thanh Toản
Foilsithe: (2005) -
Từ điển Vật lý Anh - Việt
le: Đặng, Mộng Lân
Foilsithe: (1991) -
Từ điển vật lý Anh Việt Khoảng 30000 thuật ngữ
le: Đặng Mộng Lân
Foilsithe: (1976) -
Từ điển vật lý Anh-Việt /
le: Đặng Mộng Lân
Foilsithe: (1976)