Từ điển thống kê Việt - Pháp - Anh Dictionnaire statistique Vietnamien - Francais - Anglais - Vietnamese - French - English statistics dictionary
Gồm 3601 thuật ngữ, chia thành 7 nhóm nghiệp vụ: lý thuyết thống kê, toán và tin học trong công tác thống kê; thống kê về tài khoản quốc gia; nông, lâm nghiệp và thuỷ sản; công nghiệp và xây dựng; thương mại, dịch vụ và giá cả; dân số và lao động; xã hội và môi trường...
Đã lưu trong:
| Tác giả khác: | |
|---|---|
| Ngôn ngữ: | Undetermined |
| Được phát hành: |
Hà Nội
Thống kê
2007
|
| Những chủ đề: | |
| Các nhãn: |
Thêm thẻ
Không có thẻ, Là người đầu tiên thẻ bản ghi này!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
Là người đầu tiên ghi lời nhận xét!