Từ điển kỹ thuật mỏ Anh - Việt Khoảng 32000 thuật ngữ
Các thuật ngữ sắp xếp bảng chữ cái tiếng Anh, có thuật ngữ tiếng Việt tương đương theo các chuyên ngành: Địa chất thăm dò, địa chất công trình, địa chất thuỷ văn
Đã lưu trong:
| Údair Eile: | Nguyễn Tài Anh; Nguyễn Khắc Đăng; Võ Chí Mỹ...; Nguyễn Tài Anh; Nguyễn Huy Song |
|---|---|
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1999
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ điển kỹ thuật mỏ Anh - Việt = English - Vietnamese Mining Dictionary.
Foilsithe: (1999) -
Từ điển kỹ thuật điện Anh Việt = Dictionary of electrical engineering English Vietnamese /
le: Phan Văn Di, PTS.
Foilsithe: (1999) -
Thiết kế mô hình cân điện tử
le: Đỗ, Thị Kim My
Foilsithe: (2024) -
Từ điển kỹ thuật điện - Điện tử - Viễn thông Anh - Việt - Pháp - Đức /
Foilsithe: (1998) -
Từ điển điện tử tin học Anh - Việt: Kỹ thuật nghề điện /
le: Hồng Phúc
Foilsithe: (2005)