Từ điển hóa học Việt - Anh (Khoảng 40.000 thuật ngữ) = Vietnamese - English dictionary of chemistry / Nguyễn Trọng Biểu
Ngành hoá học - ngành khoa học kỹ thuật lớn và chủ yếu, có quan hệ chặt chẽ với nhiều ngành khác; ngôn ngữ Hoá học bao gồm hàng trăm vạn thuật ngữ, tên hoá chất, trang thiết bị và từ ngữ, tài liệu được biên soạn khoảng 40.000 từ về hoá học bằng song ngữ Anh - Việt...
Gorde:
| Egile nagusia: | Nguyễn Trọng Biểu |
|---|---|
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Bách khoa
2007
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Từ điển hóa học Việt - Anh : Khoảng 40.000 thuật ngữ = Vietnamese - English dictionary of chemistry : about 40.000 terms /
nork: Nguyễn Trọng Biểu.
Argitaratua: (2007) -
Từ điển hóa học Việt - Anh : Khoảng 40.000 thuật ngữ = Vietnamese - English dictionary of chemistry : about 40.000 terms /
nork: Nguyễn Trọng Biểu.
Argitaratua: (2007) -
Từ điển hóa học Việt Anh (Khoảng 40.000 thuật ngữ)
nork: Nguyễn, Trọng Biểu
Argitaratua: (2007) -
Từ điển hóa học Anh - Việt :Khoảng 40.000 thuật ngữ, có giải thích
nork: Ban Từ điển
Argitaratua: (2000) -
Từ điển hóa học Anh - Việt ( Khoảng 40.000 thuật ngữ, có giải thích ) =
Argitaratua: (2008)