Từ điển giải nghĩa kĩ thuật kiến trúc và xây dựng Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary architectural and technology with explanations
Nội dung từ điển hết sức phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ học, tin học, vật liệu xây dựng, kiến trúc, kết cấu, thi công, kinh tế xây dựng, môi trường..., trong đó có nhiều khái niệm khá mới niệm khá mới mẻ...
Сохранить в:
| Главный автор: | |
|---|---|
| Формат: | |
| Язык: | Undetermined |
| Опубликовано: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1994
|
| Предметы: | |
| Метки: |
Добавить метку
Нет меток, Требуется 1-ая метка записи!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| Итог: | Nội dung từ điển hết sức phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ học, tin học, vật liệu xây dựng, kiến trúc, kết cấu, thi công, kinh tế xây dựng, môi trường..., trong đó có nhiều khái niệm khá mới niệm khá mới mẻ |
|---|