Từ điển giải nghĩa kĩ thuật kiến trúc và xây dựng Anh - Việt = English - Vietnamese dictionary architectural and technology with explanations
Nội dung từ điển hết sức phong phú, bao gồm các thuật ngữ về toán học, cơ học, tin học, vật liệu xây dựng, kiến trúc, kết cấu, thi công, kinh tế xây dựng, môi trường..., trong đó có nhiều khái niệm khá mới niệm khá mới mẻ...
Gorde:
| Egile nagusia: | Cowan, Henry J. |
|---|---|
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
Hà Nội
Khoa học và Kỹ thuật
1994
|
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Từ điển kiến trúc và xây dựng Anh - Việt * Việt - Anh =
nork: Trần, Quang
Argitaratua: (1998) -
Từ điển kĩ thuật tổng hợp Pháp - Việt
nork: Nguyễn Thành An...[et al.]
Argitaratua: (1998) -
Từ điển kỹ thuật vô tuyến điện tử Anh - Việt
nork: Phạm Văn Bảy
Argitaratua: (1976) -
Từ điển kỹ thuật tổng hợp Anh - Anh - Việt =
Argitaratua: (2000) -
Từ điển kỹ thuật tổng hợp Anh - Anh - Việt
Argitaratua: (2000)