Từ điển tiền tệ thế giới và toán học Anh - Việt (giải thích - minh họa) = English - Vietnamese dictionary of maney and mathematics
Gồm một số thuật ngữ về tiền tệ thường dùng trên thế giới và thuật ngữ toán học cơ bản Anh - Việt có giải thích - minh hoạ.
Đã lưu trong:
| Príomhúdar: | Tạ, Văn Hùng |
|---|---|
| Formáid: | Leabhar |
| Teanga: | Undetermined |
| Foilsithe: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Trẻ
1998
|
| Ábhair: | |
| Clibeanna: |
Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Míreanna Comhchosúla
-
Từ điển kế toán - kiểm toán thương mại Anh - Việt =
le: Khải, Nguyên
Foilsithe: (2007) -
Từ điển toán học Anh-Anh-Việt =
le: Nguyễn, Quốc Cường
Foilsithe: (2009) -
Từ điển Anh - Anh - Việt
le: Hà, Văn Bửu
Foilsithe: (2003) -
Từ điển hóa học Anh - Việt ( Khoảng 40.000 thuật ngữ, có giải thích ) =
Foilsithe: (2008) -
Từ điển Việt - Anh =
le: Đặng, Chấn Liêu
Foilsithe: (1992)