Sổ tay từ đồng nghĩa và phản nghĩa Hán - Việt : Có minh họa
Sách giới thiệu 749 từ đồng nghĩa tiêu biểu xếp thành 349 nhóm, mỗi nhóm từ đều có giải thích nghĩa từ. 642 từ phản nghĩa được chia thành 319 nhóm có giải thích và minh hoạ nhằm giúp người học dễ phân biệt, dễ hiểu và dễ nhớ khi dùng....
Na minha lista:
| Autor principal: | Vương, Bồi Khôn |
|---|---|
| Formato: | Livro |
| Idioma: | Undetermined |
| Publicado em: |
Thành phố Hồ Chí Minh
Trẻ
2000
|
| Assuntos: | |
| Tags: |
Adicionar Tag
Sem tags, seja o primeiro a adicionar uma tag!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
Registros relacionados
-
Cambridge international dictionary of phrasal verbs.
Publicado em: (1999) -
Từ điển trái nghĩa - đồng nghĩa tiếng Việt :
por: Dương, Kỳ Đức
Publicado em: (1999) -
Roget's thesaurus of English words and phrases /
por: Roget, Peter Mark 1779-1869
Publicado em: (1988) -
Roget's thesaurus of English words and phrases /
por: Roget, Peter Mark, 1779-1869.
Publicado em: (1988) -
Từ điển từ đồng nghĩa và từ trái nghĩa trong tiếng Anh =
por: Mai, Lan Hương
Publicado em: (2004)