Từ điển toán kinh tế thống kê kinh tế lượng Anh - Việt có giải thích : English - Vietnamese dictionary of economic mathematics, statistics, econometrics with explanation
Từ điển xếp theo trật tự A, B, C... có giải thích: các khái niệm có nội dung kinh tế, phản ánh các hiện tượng kinh tế; Các khái niệm thuộc về phương pháp phân tích có mặt trong các môn học như điều khiển học kinh tế, lý thuyết mô hình t...
সংরক্ষণ করুন:
| প্রধান লেখক: | Nguyễn, Khắc Minh |
|---|---|
| বিন্যাস: | গ্রন্থ |
| ভাষা: | Undetermined |
| প্রকাশিত: |
Hà Nội
Khoa học Kỹ thuật
2004
|
| বিষয়গুলি: | |
| ট্যাগগুলো: |
ট্যাগ যুক্ত করুন
কোনো ট্যাগ নেই, প্রথমজন হিসাবে ট্যাগ করুন!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
অনুরূপ উপাদানগুলি
-
Kinh tế lượng
অনুযায়ী: Nguyễn Quang Dong
প্রকাশিত: (2002) -
Kinh tế lượng
অনুযায়ী: Vũ, Thiếu
প্রকাশিত: (1998) -
Mô hình kinh tế lượng
অনুযায়ী: Trần, Văn Tùng
প্রকাশিত: (1999) -
Bài giảng kinh tế lượng
অনুযায়ী: Nguyễn, Quang Dong
প্রকাশিত: (2003) -
Bài giảng kinh tế lượng
অনুযায়ী: Nguyễn, Quang Dong
প্রকাশিত: (2006)