So sánh 125 nhóm từ đồng nghĩa, gần nghĩa thường gặp trong tiếng Hoa = 125 组常用汉语同义词, 近义词对比
Nội dung tài liệu so sánh, đối chiếu và cách dùng của 125 nhóm từ đồng nghĩa, gần nghĩa thường gặp trong tiếng Hoa, nhằm giúp học sinh dễ hiểu hơn và sử dụng đúng nghĩa, đúng ngữ cảnh, nâng cao trình độ tiếng Hoa trong thời gian ngắn nhất....
محفوظ في:
| المؤلف الرئيسي: | Nguyễn Thị Thu Hằng |
|---|---|
| مؤلفون آخرون: | Trương Gia Quyền, Trương Lệ Mai |
| التنسيق: | كتاب |
| اللغة: | Vietnamese |
| منشور في: |
Tp. Hồ Chí Minh
Tổng hợp
2012
|
| الوسوم: |
إضافة وسم
لا توجد وسوم, كن أول من يضع وسما على هذه التسجيلة!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường Đại học Nam Cần Thơ |
|---|
مواد مشابهة
-
So sánh 125 nhóm từ đồng nghĩa, gần nghĩa thường gặp trong tiếng Hoa
بواسطة: Nguyễn, Thị Thu Hằng
منشور في: (2012) -
So sánh 125 nhóm từ đồng nghĩa, gần nghĩa thường gặp trong tiếng Hoa
بواسطة: Nguyễn Thị Thu Hằng - Trương Gia Quyền - Trương Lệ Mai
منشور في: (2024) -
125 bài văn :
بواسطة: Nguyễn, Xuân Lạc
منشور في: (2018) -
Tập viết chữ Hán (soạn theo giáo trình 301 câu đàm thoại tiếng Hoa, có chú âm phù hiệu, dịch nghĩa và đối chiếu chữ phồn thể) = 汉语会话301 句� 字本(有汉语拼音,注意符号,义词和简化字蘩体字对照) /
بواسطة: Xuân Huy.
منشور في: (2003) -
FAO forestry paper N.125
بواسطة: FAO
منشور في: (1995)


