Từ điển triết học phương Tây Từ điển triết học Hegel A Hegel Dictionary
Tập trung khoảng 100 thuật ngữ theo chốt của Triết học Hegel, giải trích và trình bày cặn kẽ từ gốc từ nguyên cho đến tiến trình phát triển của chúng.
Gorde:
| Egile nagusia: | Inwood, Michael |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | Bùi, Văn Nam Sơn |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Undetermined |
| Argitaratua: |
H.
Tri thức
2015
|
| Gaiak: | |
| Sarrera elektronikoa: | http://lrc.tdmu.edu.vn/opac/search/detail.asp?aID=2&ID=26526 |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Thủ Dầu Một |
|---|
Antzeko izenburuak
-
Một số nội dung cơ bản trong triết học pháp quyền Georg Wilhelm Friedrich Hegel (1770-1831) /
nork: Ngô Thị Mỹ Dung. -
Mou Zongsan, Hegel, and Kant : The quest for Confucian modernity /
nork: Schmidt, Stephan. -
Thông diễn học của Hegel
nork: Ph.D.Paul Reading -
Triết học chính trị - xã hội của I. Kant, J.G. Fichte và G.W.F. Hegel
nork: Nguyễn, Quang Hưng
Argitaratua: (2013) -
Hegel's criticism of Laozi and its implications /
nork: Kui, Wong Kwok.