Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-đo kích thước tầm. TCVN 5693-1992. ISO 1097-1975 /
Tiêu chuẩn này quy định trình tự đo chiều dày, dài và rộng của các tấm gỗ dán phẳng.
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam |
|---|---|
| Fformat: | Llyfr |
| Iaith: | Vietnamese |
| Cyhoeddwyd: |
H. :
ADBS ,
1992
|
| Rhifyn: | In lần thứ 1 |
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-Phân loại. TCVN 5695-1992. ISO 1096-1975 /
gan: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Cyhoeddwyd: (1992) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Gỗ dán-xác định kích thước mẫu thử. TCVN 5692-1992. ISO 3804-1997 /
gan: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Cyhoeddwyd: (1992) -
Tiêu chuẩn Việt Nam : Panen gỗ dán-xác định khối lượng riêng. TCVN 5694-1992. ISO 9427-1989 /
gan: Hội Tiêu chuẩn và bảo vệ quyền lợi người tiêu dùng Việt Nam
Cyhoeddwyd: (1992) -
Tiêu chuẩn Nhà nước : Gỗ xẻ( bảng tính thể tích): TCVN 1284 -72 /
gan: Bộ cơ khí và luyện kim
Cyhoeddwyd: (1978) -
Tiêu chuẩn Nhà nước: Máy gia công gỗ:TCVN 2855-79; TCVN 2860-79 /
gan: Viện Máy công cụ và dụng cụ
Cyhoeddwyd: (1981)