Từ điển kinh tế thương mại Anh - Việt An English - Vietnamese Dictionary of Economics and Commerce
Gồm 50000 thuật ngữ và thành ngữ về một số lĩnh vực kinh tế học lý thuyết, tài chính, tiếp thị, quảng cáo, bảo hiểm, vận tải biển, luật pháp, kỹ thuật văn phòng
Wedi'i Gadw mewn:
| Prif Awdur: | Trần, Văn Chánh |
|---|---|
| Awduron Eraill: | Trần Văn Chánh |
| Iaith: | Undetermined English |
| Cyhoeddwyd: |
Hà Nội
Thống kê
2002
|
| Pynciau: | |
| Tagiau: |
Ychwanegu Tag
Dim Tagiau, Byddwch y cyntaf i dagio'r cofnod hwn!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
Eitemau Tebyg
-
Thương mại điện tử /
gan: Nguyễn Ngọc Hiến
Cyhoeddwyd: (2003) -
Từ điển thuật ngữ kinh tế thương mại Anh - Việt
gan: Đỗ, Hữu Vinh
Cyhoeddwyd: (2009) -
Từ điển kinh tế thương mại ứng dụng Anh Việt = English Vietnamese dictionary of economics and trade /
gan: Minh Trang.
Cyhoeddwyd: (2008) -
Từ điển kinh tế thương mại Việt - Anh
gan: Trần Văn Chánh
Cyhoeddwyd: (2001) -
Từ điển thuật ngữ kinh tế thương mại Anh - Việt = English - Vietnamese international trade terms dictionary /
gan: Đỗ Hữu Vinh.
Cyhoeddwyd: (2009)