Từ điển xây dựng Anh - Việt English - VietNamese contruction dictionary

Các thuật ngữ thuộc các ngành xây dựng, kiến trúc, cầu, đường, thuỷ lợi. cảng và máy xây dựng và các thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các lĩnh vực toán, cơ học, vật lý, hoá và kinh tế thị trường

Đã lưu trong:
Sonraí Bibleagrafaíochta
Údair Eile: Nguyễn Huy Côn
Teanga:Undetermined
Foilsithe: Hà Nội Giao thông Vận tải 2003
Ábhair:
Clibeanna: Cuir Clib Leis
Gan Chlibeanna, Bí ar an gcéad duine leis an taifead seo a chlibeáil!
Thư viện lưu trữ: Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh