Từ điển xây dựng Anh - Việt English - VietNamese contruction dictionary
Các thuật ngữ thuộc các ngành xây dựng, kiến trúc, cầu, đường, thuỷ lợi. cảng và máy xây dựng và các thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các lĩnh vực toán, cơ học, vật lý, hoá và kinh tế thị trường
Bewaard in:
| Andere auteurs: | |
|---|---|
| Taal: | Undetermined |
| Gepubliceerd in: |
Hà Nội
Giao thông Vận tải
2003
|
| Onderwerpen: | |
| Tags: |
Voeg label toe
Geen labels, Wees de eerste die dit record labelt!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Trà Vinh |
|---|
| Samenvatting: | Các thuật ngữ thuộc các ngành xây dựng, kiến trúc, cầu, đường, thuỷ lợi. cảng và máy xây dựng và các thuật ngữ thông dụng nhất thuộc các lĩnh vực toán, cơ học, vật lý, hoá và kinh tế thị trường |
|---|---|
| Fysieke beschrijving: | 841 tr. 21 cm |