Tiêu chuẩn Việt Nam: Thịt và sản phẩm thịt: Quy tắc nghiệm thu: TCVN 4799-89(ST SEV 3738-82) /
Tiêu chuẩn này áp dụng cho thịt và sản phẩm chế biến từ thịt, kể cả đồ hộp, và sản phẩm thịt chim và qui định qui tắc nghiệm thu.
Gorde:
| Egile nagusia: | |
|---|---|
| Beste egile batzuk: | |
| Formatua: | Liburua |
| Hizkuntza: | Vietnamese |
| Argitaratua: |
H. :
Tổng cục tiêu chuẩn-đo lường chất lượng ,
1989
|
| Edizioa: | In lần thứ 1 |
| Gaiak: | |
| Etiketak: |
Etiketa erantsi
Etiketarik gabe, Izan zaitez lehena erregistro honi etiketa jartzen!
|
| Thư viện lưu trữ: | Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
|---|
| LEADER | 01396nam a2200241 a 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | TVCDKTCT4740 | ||
| 003 | Thư viện trường Cao đẳng Kỹ thuật Cao Thắng | ||
| 005 | 20060414000000 | ||
| 008 | 060414 | ||
| 980 | \ | \ | |a Thư viện Trường CĐ Kỹ Thuật Cao Thắng |
| 024 | |a RG_1 #1 eb0 i1 | ||
| 041 | 0 | # | |a vie |
| 082 | # | # | |a 389.641 / |b T309C-th |
| 100 | 1 | # | |a Trung tâm tiêu chuẩn-chất lượng |
| 245 | 0 | 0 | |a Tiêu chuẩn Việt Nam: Thịt và sản phẩm thịt: Quy tắc nghiệm thu: TCVN 4799-89(ST SEV 3738-82) / |c Trung tâm tiêu chuẩn-chất lượng, Tổng cục Tiêu chuẩn-đo lường-chất lượng |
| 250 | # | # | |a In lần thứ 1 |
| 260 | # | # | |a H. : |b Tổng cục tiêu chuẩn-đo lường chất lượng , |c 1989 |
| 300 | # | # | |a 7tr. ; |c 27cm |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này áp dụng cho thịt và sản phẩm chế biến từ thịt, kể cả đồ hộp, và sản phẩm thịt chim và qui định qui tắc nghiệm thu. |
| 520 | # | # | |a Tiêu chuẩn này không qui định qui tắc nghiệm thu về các chỉ tiêu vệ sinh thú y và vi sinh vật. |
| 650 | # | 4 | |a Tiêu chuẩn kỹ thuật |
| 650 | # | 4 | |a Thịt và sản phẩm thịt |
| 700 | 0 | # | |a Tổng cục Tiêu chuẩn-đo lường-chất lượng |