Laboratory manual on Food microbiology : FS 441C
Standard plate count; Most probable number; The fungi (yeast and mold); detection and counting of total; Identification of bacillus species; Lactic acid bacteria.
Αποθηκεύτηκε σε:
| Κύριος συγγραφέας: | |
|---|---|
| Μορφή: | Βιβλίο |
| Γλώσσα: | Undetermined |
| Έκδοση: |
Cần Thơ
Nxb. Đại học Cần Thơ
|
| Θέματα: | |
| Ετικέτες: |
Προσθήκη ετικέτας
Δεν υπάρχουν, Καταχωρήστε ετικέτα πρώτοι!
|
| Thư viện lưu trữ: | Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ |
|---|
| LEADER | 00824nam a2200193Ia 4500 | ||
|---|---|---|---|
| 001 | CTU_192598 | ||
| 008 | 210402s9999 xx 000 0 und d | ||
| 082 | |a 664.001 | ||
| 082 | |b D513 | ||
| 100 | |a Ngô, Thị Phương Dung | ||
| 245 | 0 | |a Laboratory manual on Food microbiology : | |
| 245 | 0 | |b FS 441C | |
| 245 | 0 | |c Ngô Thị Phương Dung, Huỳnh Ngọc Thanh Tâm | |
| 260 | |a Cần Thơ | ||
| 260 | |b Nxb. Đại học Cần Thơ | ||
| 520 | |a Standard plate count; Most probable number; The fungi (yeast and mold); detection and counting of total; Identification of bacillus species; Lactic acid bacteria. | ||
| 650 | |a Food microbiology,Food technology,Vi sinh học thực phẩm,Công nghệ thực phẩm | ||
| 904 | |i Trúc | ||
| 980 | |a Trung tâm Học liệu Trường Đại học Cần Thơ | ||